menu_book
見出し語検索結果 "nhà nước" (1件)
nhà nước
日本語
名国家
Doanh nghiệp này thuộc sở hữu nhà nước.
この企業は国家所有だ。
swap_horiz
類語検索結果 "nhà nước" (5件)
日本語
名国営企業
Đây là một công ty nhà nước lớn.
これは大きな国営企業だ。
doanh nghiệp nhà nước
日本語
名国有企業
Nhà máy này là doanh nghiệp nhà nước.
この工場は国有企業だ。
cấp nhà nước
日本語
フ国家レベルの
Đây là một sự kiện cấp nhà nước quan trọng.
これは重要な国家レベルのイベントです。
format_quote
フレーズ検索結果 "nhà nước" (19件)
làm việc ở cơ quan nhà nước
政府機関で仕事する
Đây là một công ty nhà nước lớn.
これは大きな国営企業だ。
Nhà máy này là doanh nghiệp nhà nước.
この工場は国有企業だ。
Doanh nghiệp này thuộc sở hữu nhà nước.
この企業は国家所有だ。
Các fanpage có khuynh hướng chống phá Nhà nước.
これらのファンページは国家を破壊する傾向があります。
Hành vi chống phá Nhà nước là một tội nghiêm trọng.
国家を破壊する行為は重大な犯罪です。
Các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá Nhà nước.
敵対勢力は常に国家を破壊しようとします。
Họ bị xét xử về tội chống phá Nhà nước.
彼らは国家転覆の罪で審理されました。
Tội tàng trữ và phát tán tài liệu chống Nhà nước.
国家転覆文書の所持と拡散の罪。
Hành vi chống Nhà nước bị nghiêm cấm theo luật pháp.
国家に反対する行為は法律で厳しく禁じられています。
Ông ta đã bôi nhọ lãnh đạo Đảng và Nhà nước.
彼は党と国家の指導者の名誉を毀損しました。
Nhà nước phải giữ vai trò chủ đạo trong các dịch vụ công thiết yếu.
国家は不可欠な公共サービスにおいて主導的な役割を維持しなければなりません。
ủy ban nhà nước phụ trách cấp phép trong thời chiến của Ukraine.
ウクライナの戦時中の許可を担当する州委員会。
ủy ban nhà nước đã phê duyệt phần lớn trong số 40 đơn xin xuất khẩu vật tư và dịch vụ.
州委員会は、40件の物資とサービスの輸出申請の大部分を承認しました。
Thông điệp của lãnh tụ được đọc trên truyền hình nhà nước.
指導者のメッセージが国営テレビで読み上げられました。
Công tác cán bộ là một phần quan trọng của quản lý nhà nước.
人事は国家管理の重要な一部です。
Bảo vệ lợi ích công là trách nhiệm của nhà nước.
公益の保護は国家の責任です。
Ngân hàng Nhà nước sẵn sàng hỗ trợ thanh khoản khi cần thiết.
中央銀行は必要に応じて流動性を支援する用意がある。
Đây là một sự kiện cấp nhà nước quan trọng.
これは重要な国家レベルのイベントです。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)